EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · emotions › get it off your chest
get it off your chest
B2
phr.
📁 Idioms · emotions
IELTS
nói về điều gì đó làm bạn lo lắng
UK /ɡɛt ɪt ɒf jʊər tʃɛst/
·
US /ɡɛt ɪt ɒf jʊər tʃɛst/
to talk about something that worries you
I need to get this off my chest; I've been feeling anxious.
→ Tôi cần nói ra điều này; tôi đã cảm thấy lo lắng.
Talking to her friend helped him get it off his chest.
→ Nói chuyện với bạn gái đã giúp anh ấy nhẹ nhõm hơn.
Đồng nghĩa
unburden
express feelings
Collocations
get it off your chest
have something on your chest
🎯
IELTS:
Dùng để thể hiện cảm xúc trong phần mô tả.
Thường dùng khi muốn chia sẻ lo lắng với người khác.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
bottle up emotions
/ˈbɑtəl ʌp ɪˈmoʊʃənz/
giữ cảm xúc bên trong thay vì thể hiện
hit rock bottom
/hɪt rɑk ˈbɑtəm/
đạt đến điểm thấp nhất trong cuộc đời
jump for joy
/dʒʌmp fɔr dʒɔɪ/
rất vui mừng hoặc phấn khích
feel blue
/fiːl bluː/
cảm thấy buồn hoặc chán nản
a rollercoaster of emotions
/ə ˈroʊlərˌkoʊstər ʌv ɪˈmoʊʃənz/
tình huống có nhiều cảm xúc khác nhau
sweep it under the rug
/swiːp ɪt ˈʌndər ðə rʌɡ/
phớt lờ hoặc giấu đi một vấn đề thay vì giải quyết
put a brave face on it
/pʊt ə breɪv feɪs ɑn ɪt/
cố gắng tỏ ra mọi thứ tốt hơn thực tế
throw a tantrum
/θroʊ ə ˈtæntrəm/
có một cơn giận dữ, đặc biệt như trẻ con
Có trong các bộ
💬
Idioms · emotions
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...