Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get it off your chest

/ɡɛt ɪt ɒf jʊər tʃɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

nói về điều gì đó làm bạn lo lắng phr.

Định nghĩa · to talk about something that worries you

“I need to get this off my chest; I've been feeling anxious.”Tôi cần nói ra điều này; tôi đã cảm thấy lo lắng.

“Talking to her friend helped him get it off his chest.”Nói chuyện với bạn gái đã giúp anh ấy nhẹ nhõm hơn.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cảm xúc trong phần mô tả.

Ghi chú · Thường dùng khi muốn chia sẻ lo lắng với người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...