take a back seat
Nghĩa
Định nghĩa · to allow others to take control or lead
“In group projects, I often take a back seat and let others lead.”Trong các dự án nhóm, tôi thường nhường lại và để người khác dẫn dắt.
“Sometimes it's good to take a back seat and listen.”Đôi khi tốt hơn là nhường lại và lắng nghe.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khiêm tốn trong phần nói.
Ghi chú · Dùng khi không muốn tham gia quá nhiều.