Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bottle it up

/ˈbɑː.təl ɪt ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ cảm xúc bên trong thay vì biểu lộ phr.

Định nghĩa · to keep emotions inside instead of expressing them

“He tends to bottle it up instead of talking about his problems.”Anh ấy thường giữ cảm xúc bên trong thay vì nói về vấn đề của mình.

“Don't bottle it up; share your feelings with someone you trust.”Đừng giữ cảm xúc bên trong; hãy chia sẻ cảm giác của bạn với ai đó bạn tin tưởng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể khi sử dụng thành ngữ này.

Ghi chú · Cách diễn đạt này thường mang nghĩa tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...