go forward
Nghĩa
Định nghĩa · to proceed or continue in a specific direction
“Let's go forward with the plan we discussed.”Hãy tiến lên với kế hoạch mà chúng ta đã thảo luận.
“They decided to go forward with the project despite the risks.”Họ quyết định tiếp tục với dự án mặc dù có rủi ro.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự phát triển.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh quyết định.