Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find around

/faɪnd əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

khám phá điều gì đó sau khi tìm kiếm phr.

Định nghĩa · to discover something after searching

“I need to find around for my lost wallet.”Tôi cần tìm kiếm xung quanh để tìm ví bị mất của mình.

“He found around for his missing book.”Anh ấy tìm kiếm quanh để tìm cuốn sách bị mất.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động tìm kiếm.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc tìm kiếm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...