Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring up forward

/brɪŋ ʌp ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra một chủ đề thảo luận sớm hơn v.

Định nghĩa · to introduce a topic for discussion sooner

“I want to bring up forward the issue of budget cuts.”Tôi muốn đưa ra vấn đề cắt giảm ngân sách sớm hơn.

“She brought up forward her concerns in the meeting.”Cô ấy đã đưa ra những lo ngại của mình trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi cần nhấn mạnh một vấn đề trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi muốn thảo luận một vấn đề trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...