Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · work & career · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put in a good word

/pʊt ɪn ə ɡʊd wɜrd/ B2 IELTS

Nghĩa

nói tốt về ai đó để giúp họ phr.

Định nghĩa · to speak positively about someone to help them

“Could you put in a good word for me at your company?”Bạn có thể nói tốt về tôi ở công ty của bạn không?

“She put in a good word for her friend during the interview.”Cô ấy đã nói tốt về bạn mình trong buổi phỏng vấn.

Đồng nghĩa recommendadvocate

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự hỗ trợ trong giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giúp đỡ người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...