Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chill out

/tʃɪl aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Thư giãn hoặc bình tĩnh lại. phr.

Định nghĩa · To relax or calm down.

“You need to chill out and stop worrying so much.”Bạn cần thư giãn và ngừng lo lắng quá nhiều.

“Let's chill out at the beach this weekend.”Chúng ta hãy thư giãn ở bãi biển vào cuối tuần này.

Đồng nghĩa relaxcalm down

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài nói để khuyên nhủ.

Ghi chú · Dùng khi khuyên ai đó nên thư giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...