chill out
/tʃɪl aʊt/ B2 IELTS
Nghĩa
Thư giãn hoặc bình tĩnh lại.
phr.
Định nghĩa · To relax or calm down.
“You need to chill out and stop worrying so much.”Bạn cần thư giãn và ngừng lo lắng quá nhiều.
“Let's chill out at the beach this weekend.”Chúng ta hãy thư giãn ở bãi biển vào cuối tuần này.
Cụm hay dùng
chill outneed to chill out
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài nói để khuyên nhủ.
Ghi chú · Dùng khi khuyên ai đó nên thư giãn.