put your heart into it
Nghĩa
Định nghĩa · To do something with great effort and passion.
“She really put her heart into her performance.”Cô ấy thực sự đã dồn hết tâm huyết vào buổi biểu diễn của mình.
“If you put your heart into it, you can succeed.”Nếu bạn dồn hết tâm huyết, bạn có thể thành công.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự nỗ lực trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự cống hiến.