Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put your heart into it

/pʊt jʊər hɑrt ˈɪntuː ɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm điều gì đó với nhiều nỗ lực và đam mê. phr.

Định nghĩa · To do something with great effort and passion.

“She really put her heart into her performance.”Cô ấy thực sự đã dồn hết tâm huyết vào buổi biểu diễn của mình.

“If you put your heart into it, you can succeed.”Nếu bạn dồn hết tâm huyết, bạn có thể thành công.

Đồng nghĩa dedicatecommit

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự nỗ lực trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự cống hiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...