Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ride the emotional wave

/raɪd ði ɪˈmoʊʃənl weɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua nhiều cảm xúc khác nhau phr.

Định nghĩa · to experience a range of emotions

“During the project, we all rode the emotional wave together.”Trong suốt dự án, tất cả chúng tôi đã trải qua nhiều cảm xúc cùng nhau.

“She rode the emotional wave after the news of her promotion.”Cô ấy đã trải qua nhiều cảm xúc sau khi nhận được tin thăng chức.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện cảm xúc đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình trải nghiệm cảm xúc thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...