Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wear a brave face

/wɛr ə breɪv feɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động như thể bạn hạnh phúc dù không phải vậy phr.

Định nghĩa · to act as if you are happy even when you are not

“She tried to wear a brave face during the difficult times.”Cô ấy cố gắng tỏ ra dũng cảm trong những lúc khó khăn.

“Even though he was upset, he wore a brave face at the meeting.”Mặc dù buồn, anh ấy vẫn tỏ ra dũng cảm trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Thêm thành ngữ này để thể hiện sự mạnh mẽ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cảm xúc không thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...