Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make sense of something

/meɪk sɛns ʌv ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu điều gì đó khó hiểu phr.

Định nghĩa · to understand something that is confusing

“I need to make sense of these complicated instructions.”Tôi cần hiểu những hướng dẫn phức tạp này.

“He struggled to make sense of the data.”Anh ấy đã gặp khó khăn để hiểu dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện khả năng hiểu biết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn cần hiểu điều gì đó khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...