EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · emotions › a heavy heart
a heavy heart
B2
phr.
📁 Idioms · emotions
IELTS
Cảm thấy buồn hoặc đau khổ.
UK /ə ˈhɛvi hɑrt/
·
US /ə ˈhɛvi hɑrt/
Feeling sad or sorrowful.
She left with a heavy heart after saying goodbye.
→ Cô ấy rời đi với một trái tim nặng trĩu sau khi nói lời tạm biệt.
He spoke with a heavy heart about his lost friend.
→ Anh ấy nói với một trái tim nặng trĩu về người bạn đã mất.
Đồng nghĩa
sadness
sorrow
Collocations
feel a heavy heart
speak with a heavy heart
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc buồn trong IELTS.
Cụm này thường dùng để diễn tả sự buồn bã.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
bottle up emotions
/ˈbɑtəl ʌp ɪˈmoʊʃənz/
giữ cảm xúc bên trong thay vì thể hiện
hit rock bottom
/hɪt rɑk ˈbɑtəm/
đạt đến điểm thấp nhất trong cuộc đời
jump for joy
/dʒʌmp fɔr dʒɔɪ/
rất vui mừng hoặc phấn khích
feel blue
/fiːl bluː/
cảm thấy buồn hoặc chán nản
a rollercoaster of emotions
/ə ˈroʊlərˌkoʊstər ʌv ɪˈmoʊʃənz/
tình huống có nhiều cảm xúc khác nhau
sweep it under the rug
/swiːp ɪt ˈʌndər ðə rʌɡ/
phớt lờ hoặc giấu đi một vấn đề thay vì giải quyết
put a brave face on it
/pʊt ə breɪv feɪs ɑn ɪt/
cố gắng tỏ ra mọi thứ tốt hơn thực tế
throw a tantrum
/θroʊ ə ˈtæntrəm/
có một cơn giận dữ, đặc biệt như trẻ con
Có trong các bộ
💬
Idioms · emotions
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...