Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be on the same page

/tu bi ɑn ðə seɪm peɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

có sự hiểu biết chung phr.

Định nghĩa · to have a shared understanding

“It's important for partners to be on the same page about their goals.”Điều quan trọng là các đối tác phải có sự hiểu biết chung về mục tiêu của họ.

“We need to be on the same page to avoid confusion.”Chúng ta cần có sự hiểu biết chung để tránh nhầm lẫn.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự đồng thuận trong ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...