give 110%
/ɡɪv wʌn hʌndrəd tɛn pərˈsɛnt/ B2 IELTS
Nghĩa
cống hiến hết mình
phr.
Định nghĩa · to put in maximum effort
“She gives 110% to every project.”Cô ấy cống hiến hết mình cho mọi dự án.
“If you want to succeed, you must give 110%.”Nếu bạn muốn thành công, bạn phải cống hiến hết mình.
Đồng nghĩa
put in maximum effortwork hard
Cụm hay dùng
maximum effortfull commitment
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự cống hiến trong công việc.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự nỗ lực cao.