Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to hit it off

/tu hɪt ɪt ɔf/ B2 IELTS

Nghĩa

trở thành bạn nhanh chóng phr.

Định nghĩa · to quickly become friends or get along

“They hit it off at the party and exchanged numbers.”Họ đã trở thành bạn tại bữa tiệc và đã đổi số điện thoại.

“It’s great when colleagues hit it off.”Thật tuyệt khi các đồng nghiệp trở thành bạn bè.

Đồng nghĩa get alongbond

Mẹo IELTS · Dùng idiom này để thể hiện sự kết nối trong mối quan hệ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bạn bè hay đồng nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...