Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to see eye to eye

/tu si aɪ tu aɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

đồng ý về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to agree on something

“They see eye to eye on their parenting style.”Họ đồng ý về phong cách nuôi dạy con cái.

“It's rare for them to see eye to eye on politics.”Rất hiếm khi họ đồng ý về chính trị.

Đồng nghĩa agreeconcur

Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để thể hiện sự đồng thuận trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự đồng thuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...