Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to weather the storm

/tu ˈwɛðər ðə stɔrm/ B2 IELTS

Nghĩa

vượt qua tình huống khó khăn phr.

Định nghĩa · to survive a difficult situation

“They managed to weather the storm together.”Họ đã vượt qua cơn bão cùng nhau.

“Our friendship weathered the storm of disagreements.”Tình bạn của chúng tôi đã vượt qua cơn bão bất đồng.

Đồng nghĩa surviveendure

Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để thể hiện sức mạnh trong mối quan hệ.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về mối quan hệ bền bỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...