EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › to put all your eggs in one basket
to put all your eggs in one basket
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
mạo hiểm tất cả vào một kế hoạch
UK /tu pʊt ɔl jʊr ɛɡz ɪn wʌn ˈbæskɪt/
·
US /tu pʊt ɔl jʊr ɛɡz ɪn wʌn ˈbæskɪt/
to risk everything on one plan
Don’t put all your eggs in one basket with your relationship.
→ Đừng mạo hiểm tất cả vào một mối quan hệ.
Investing all your money in one stock puts all your eggs in one basket.
→ Đầu tư tất cả tiền bạc vào một cổ phiếu sẽ mạo hiểm tất cả.
Đồng nghĩa
risk everything
concentrate resources
Collocations
risk everything
focus on one plan
🎯
IELTS:
Sử dụng idiom này để thể hiện sự khôn ngoan trong quyết định.
Thường dùng để cảnh báo về sự mạo hiểm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...