Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a heart of stone

/hæv ə hɑrt ʌv stoʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

không có tình cảm hoặc không thông cảm phr.

Định nghĩa · to be unfeeling or unsympathetic

“He has a heart of stone and never helps anyone in need.”Anh ấy không có tình cảm và không bao giờ giúp đỡ ai trong lúc cần.

“It's hard to believe she has a heart of stone when she cares for her pets.”Thật khó tin rằng cô ấy không có tình cảm khi cô ấy quan tâm đến thú cưng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính cách trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những người không dễ dàng cảm thấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...