Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the same wavelength

/ɒn ðə seɪm ˈweɪvleŋθ/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu nhau tốt phr.

Định nghĩa · to understand each other well

“They are always on the same wavelength during discussions.”Họ luôn hiểu nhau tốt trong các cuộc thảo luận.

“It's great when friends are on the same wavelength.”Thật tuyệt khi bạn bè hiểu nhau tốt.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự hiểu biết trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đồng điệu trong suy nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...