cross the line
/krɔs ðə laɪn/ B2 IELTS
Nghĩa
đi quá giới hạn trong một tình huống
phr.
Định nghĩa · to go too far in a situation
“He crossed the line when he made that comment.”Anh ta đã đi quá giới hạn khi đưa ra bình luận đó.
“Don't cross the line with your jokes.”Đừng đi quá giới hạn với những câu đùa của bạn.
Đồng nghĩa
overstepgo too far
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện giới hạn trong hành vi.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về hành vi không phù hợp.