Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your friends close, but your enemies closer

/kip jʊər frɛndz kloʊs, bʌt jʊər ˈɛnəmiz ˈkloʊsər/ B2 IELTS

Nghĩa

cẩn thận và nhận thức về những người có thể gây hại cho bạn phr.

Định nghĩa · to be cautious and aware of those who may harm you

“It's wise to keep your friends close, but your enemies closer.”Thật khôn ngoan khi giữ bạn bè gần gũi, nhưng kẻ thù còn gần gũi hơn.

“In business, keep your friends close, but your enemies closer.”Trong kinh doanh, hãy giữ bạn bè gần gũi, nhưng kẻ thù còn gần gũi hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự thận trọng trong các mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ chiến lược trong mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...