Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be in high spirits

/bi ɪn haɪ ˈspɪrɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

rất vui vẻ và phấn chấn phr.

Định nghĩa · to be very happy and cheerful

“She was in high spirits after the good news.”Cô ấy rất vui vẻ sau khi nhận được tin tốt.

“He was in high spirits during the celebration.”Anh ấy rất vui vẻ trong buổi lễ kỷ niệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện niềm vui trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả tâm trạng vui vẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...