be in high spirits
/bi ɪn haɪ ˈspɪrɪts/ B2 IELTS
Nghĩa
rất vui vẻ và phấn chấn
phr.
Định nghĩa · to be very happy and cheerful
“She was in high spirits after the good news.”Cô ấy rất vui vẻ sau khi nhận được tin tốt.
“He was in high spirits during the celebration.”Anh ấy rất vui vẻ trong buổi lễ kỷ niệm.
Đồng nghĩa
be cheerfulbe joyful
Cụm hay dùng
be in high spiritskeep high spirits
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện niềm vui trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để diễn tả tâm trạng vui vẻ.