Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

press on

/prɛs ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục làm một cái gì đó một cách kiên quyết. v.

Định nghĩa · to continue doing something in a determined way.

“Despite the rain, we decided to press on with our hike.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi quyết định tiếp tục chuyến đi bộ.

“He pressed on with his studies despite the challenges.”Anh ấy tiếp tục học tập mặc dù gặp khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý chí trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự kiên trì trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...