Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wear the pants

/wɛr ðə pænts/ B2 IELTS

Nghĩa

là người kiểm soát trong mối quan hệ phr.

Định nghĩa · to be in control of a relationship

“In their marriage, she wears the pants.”Trong cuộc hôn nhân của họ, cô ấy là người kiểm soát.

“He doesn't mind that she wears the pants in their relationship.”Anh ấy không phiền khi cô ấy là người kiểm soát trong mối quan hệ của họ.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự phân chia quyền lực trong mối quan hệ.

Ghi chú · Câu này thường dùng để chỉ sự kiểm soát trong mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...