be on cloud nine
/bi ɑn klaʊd naɪn/ B2 IELTS
Nghĩa
cảm thấy rất hạnh phúc
phr.
Định nghĩa · to be extremely happy
“After receiving the good news, she was on cloud nine.”Sau khi nhận được tin tốt, cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc.
“He was on cloud nine when he got the promotion.”Anh ấy rất vui mừng khi được thăng chức.
Đồng nghĩa
be over the moonfeel ecstatic
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về niềm hạnh phúc lớn.
Ghi chú · Thể hiện sự vui mừng tột độ.