Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up the pieces

/pɪk ʌp ðə ˈpisɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Hồi phục sau một tình huống hoặc sự kiện khó khăn. phr.

Định nghĩa · To recover after a difficult situation or event.

“After the breakup, she needed time to pick up the pieces.”Sau khi chia tay, cô ấy cần thời gian để hồi phục.

“He worked hard to pick up the pieces of his life after losing his job.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để hồi phục cuộc sống sau khi mất việc.

Mẹo IELTS · Dùng idioms để thể hiện sự phục hồi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để miêu tả quá trình hồi phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...