Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive forward

/draɪv ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy tiến bộ v.

Định nghĩa · to push or motivate towards progress

“We need to drive forward our initiatives for change.”Chúng ta cần thúc đẩy các sáng kiến thay đổi của mình.

“She drives forward her team to achieve their goals.”Cô ấy thúc đẩy đội ngũ của mình đạt được mục tiêu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thúc đẩy trong công việc hoặc dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...