be on the same wavelength
Nghĩa
Định nghĩa · To understand each other well and share similar thoughts or feelings.
“They are on the same wavelength about their goals.”Họ có cùng suy nghĩ về mục tiêu của mình.
“Being on the same wavelength makes communication easier.”Có cùng suy nghĩ giúp giao tiếp dễ dàng hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện mối liên kết trong phần nói.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự hiểu biết và đồng cảm.