Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be on the same wavelength

/bi ɒn ðə seɪm ˈweɪvleŋθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu nhau tốt và chia sẻ những suy nghĩ hoặc cảm xúc tương tự. phr.

Định nghĩa · To understand each other well and share similar thoughts or feelings.

“They are on the same wavelength about their goals.”Họ có cùng suy nghĩ về mục tiêu của mình.

“Being on the same wavelength makes communication easier.”Có cùng suy nghĩ giúp giao tiếp dễ dàng hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện mối liên kết trong phần nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hiểu biết và đồng cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...