EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › see where it goes
see where it goes
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
để cho mối quan hệ phát triển một cách tự nhiên
UK /si wɛr ɪt ɡoʊz/
·
US /si wɛr ɪt ɡoʊz/
to let a relationship develop naturally
They decided to date casually and see where it goes.
→ Họ quyết định hẹn hò một cách thoải mái và xem mối quan hệ đi đâu.
Let’s just hang out and see where it goes.
→ Hãy cứ gặp gỡ và xem mối quan hệ đi đến đâu.
Đồng nghĩa
let it be
take it easy
Collocations
see where it goes with someone
see where it goes in a relationship
🎯
IELTS:
Thể hiện sự thoải mái và tự nhiên trong tình cảm.
Dùng khi không muốn áp lực cho mối quan hệ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...