have a heart
/hæv ə hɑrt/ B2 IELTS
Nghĩa
có lòng tốt và lòng trắc ẩn
phr.
Định nghĩa · to be kind and compassionate
“You should have a heart and help those in need.”Bạn nên có lòng tốt và giúp đỡ những người cần.
“He always has a heart for animals.”Anh ấy luôn có lòng tốt với động vật.
Đồng nghĩa
be compassionatebe kind
Cụm hay dùng
have a heart for othersshow you have a heart
Mẹo IELTS · Thể hiện sự cảm thông trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nhắc đến lòng tốt.