Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a heart

/hæv ə hɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

có lòng tốt và lòng trắc ẩn phr.

Định nghĩa · to be kind and compassionate

“You should have a heart and help those in need.”Bạn nên có lòng tốt và giúp đỡ những người cần.

“He always has a heart for animals.”Anh ấy luôn có lòng tốt với động vật.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự cảm thông trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nhắc đến lòng tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...