Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to grow apart

/tu ɡroʊ əˈpɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

Trở nên xa cách theo thời gian. phr.

Định nghĩa · To become less close over time.

“Over the years, they grew apart and lost touch.”Theo năm tháng, họ trở nên xa cách và mất liên lạc.

“Sometimes friends just grow apart as life changes.”Đôi khi bạn bè chỉ đơn giản là xa cách khi cuộc sống thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để mô tả sự thay đổi trong mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự xa cách trong các mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...