Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to call it quits

/tu kɔl ɪt kwɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

Quyết định chấm dứt một mối quan hệ hoặc hoạt động. phr.

Định nghĩa · To decide to stop a relationship or activity.

“After many arguments, they decided to call it quits.”Sau nhiều tranh cãi, họ quyết định chấm dứt.

“He called it quits after years of frustration with his job.”Anh ấy đã quyết định từ bỏ sau nhiều năm thất vọng với công việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự quyết đoán trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chấm dứt mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...