Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep the peace

/tu kip ðə pis/ B2 IELTS

Nghĩa

Duy trì hòa bình trong mối quan hệ hoặc tình huống. phr.

Định nghĩa · To maintain harmony in a relationship or situation.

“She always tries to keep the peace during family gatherings.”Cô ấy luôn cố gắng duy trì hòa bình trong các buổi họp gia đình.

“To keep the peace, he avoided discussing politics.”Để giữ hòa khí, anh ấy đã tránh nói về chính trị.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tinh tế trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tránh xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...