Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a falling out

/tu hæv ə ˈfɔlɪŋ aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có một bất đồng dẫn đến việc chấm dứt tình bạn. phr.

Định nghĩa · To have a disagreement that ends a friendship.

“They had a falling out over money and stopped talking.”Họ đã có một bất đồng về tiền bạc và ngừng nói chuyện.

“The friends had a falling out but later reconciled.”Những người bạn đã có một bất đồng nhưng sau đó hòa giải.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự phức tạp trong mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự rạn nứt trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...