Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to patch things up

/tu pætʃ θɪŋz ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

Giải quyết mâu thuẫn và khôi phục mối quan hệ. phr.

Định nghĩa · To resolve a disagreement and restore a relationship.

“They had a big fight but managed to patch things up.”Họ đã cãi nhau lớn nhưng đã giải quyết được mâu thuẫn.

“It's important to patch things up after a disagreement.”Điều quan trọng là phải giải quyết mâu thuẫn sau khi tranh cãi.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện khả năng giải quyết xung đột.

Ghi chú · Dùng để nói về việc hàn gắn mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...