EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › to see where someone is coming from
to see where someone is coming from
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
Hiểu quan điểm hoặc cảm xúc của ai đó.
UK /tu si wɛr ˈsʌmwʌn ɪz ˈkʌmɪŋ frʌm/
·
US /tu si wɛr ˈsʌmwʌn ɪz ˈkʌmɪŋ frʌm/
To understand someone's perspective or feelings.
I try to see where she's coming from in our discussions.
→ Tôi cố gắng hiểu quan điểm của cô ấy trong các cuộc thảo luận.
It's important to see where your partner is coming from.
→ Điều quan trọng là hiểu quan điểm của đối tác.
Đồng nghĩa
understand
empathize
Collocations
try to see where someone is coming from
often see where someone is coming from
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự đồng cảm trong bài viết.
Dùng để thể hiện sự thấu hiểu trong giao tiếp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...