EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › to put your cards on the table
to put your cards on the table
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
Thành thật và cởi mở về cảm xúc hoặc ý định của bạn.
UK /pʊt jʊr kɑrdz ɒn ðə ˈteɪbl/
·
US /pʊt jʊr kɑrdz ɒn ðə ˈteɪbl/
To be honest and open about your feelings or intentions.
It's time to put your cards on the table and discuss our future.
→ Đã đến lúc bạn phải thành thật và thảo luận về tương lai của chúng ta.
She decided to put her cards on the table during their conversation.
→ Cô ấy quyết định thành thật trong cuộc trò chuyện của họ.
Đồng nghĩa
be honest
be straightforward
Collocations
put your cards on the table about something
put all your cards on the table
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự thẳng thắn trong các bài nói.
Thường dùng trong các cuộc thảo luận nghiêm túc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...