Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to take a leap of faith

/teɪk ə lip əv feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Tin tưởng và hành động mặc dù không chắc chắn. phr.

Định nghĩa · To trust and act despite uncertainty.

“Sometimes, you have to take a leap of faith in a relationship.”Đôi khi, bạn phải tin tưởng trong một mối quan hệ.

“She took a leap of faith and moved in with him.”Cô ấy đã tin tưởng và chuyển đến sống cùng anh ấy.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để làm nổi bật sự can đảm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự dũng cảm trong tình yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...