Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to play the field

/pleɪ ðə fiːld/ B2 IELTS

Nghĩa

Hẹn hò hoặc khám phá các tùy chọn lãng mạn khác nhau. phr.

Định nghĩa · To date or explore different romantic options.

“After the breakup, he decided to play the field for a while.”Sau khi chia tay, anh ấy quyết định hẹn hò với nhiều người một thời gian.

“She enjoys playing the field before settling down.”Cô ấy thích hẹn hò với nhiều người trước khi ổn định.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này khi nói về sự tự do trong tình cảm.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc không cam kết trong tình yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...