Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have your heart set on

/hæv jʊər hɑrt sɛt ɑn/ B2 IELTS

Nghĩa

quyết tâm đạt được điều gì đó mà bạn thực sự muốn phr.

Định nghĩa · to be determined to achieve something you really want

“She has her heart set on studying abroad next year.”Cô ấy quyết tâm học ở nước ngoài vào năm tới.

“He has his heart set on becoming a doctor.”Anh ấy quyết tâm trở thành bác sĩ.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện mục tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm và đam mê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...