EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › to turn over a new leaf
to turn over a new leaf
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
Bắt đầu lại hoặc thay đổi hành vi theo chiều hướng tốt hơn.
UK /tʊ tɜrn ˈoʊvər ə nu lif/
·
US /tʊ tɜrn ˈoʊvər ə nu lif/
To start fresh or change one's behavior for the better.
After years of bad habits, he decided to turn over a new leaf.
→ Sau nhiều năm thói quen xấu, anh quyết định bắt đầu lại.
She turned over a new leaf after her last relationship ended.
→ Cô ấy đã bắt đầu lại sau khi mối quan hệ cuối cùng kết thúc.
Đồng nghĩa
make a fresh start
change for the better
Collocations
turn over a new leaf in life
decide to turn over a new leaf
🎯
IELTS:
Nên sử dụng câu này khi mô tả sự thay đổi tích cực.
Câu này thường dùng để chỉ sự cải thiện bản thân.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...