Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to call it a day

/tu kɔl ɪt ə deɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

Quyết định ngừng làm việc trong ngày. phr.

Định nghĩa · To decide to stop working for the day.

“After a long discussion, we decided to call it a day.”Sau một cuộc thảo luận dài, chúng tôi quyết định ngừng lại trong ngày.

“Sometimes it's best to call it a day and revisit the issue later.”Đôi khi tốt nhất là nên dừng lại và xem xét vấn đề sau.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả việc kết thúc công việc trong bài viết.

Ghi chú · Câu này thường dùng trong công việc hoặc cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...