Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to take a step back

/tu teɪk ə stɛp bæk/ B2 IELTS

Nghĩa

Tạm dừng và xem xét một tình huống từ góc độ khác. phr.

Định nghĩa · To pause and reconsider a situation from a different perspective.

“Sometimes, you need to take a step back to see the bigger picture.”Đôi khi, bạn cần tạm dừng để thấy bức tranh lớn hơn.

“It's wise to take a step back when emotions are high.”Thật khôn ngoan khi tạm dừng khi cảm xúc đang dâng trào.

Mẹo IELTS · Dùng câu này để thể hiện sự phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Câu này thường dùng khi cần xem xét lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...