EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › to have a change of heart
to have a change of heart
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
Thay đổi ý kiến hoặc cảm xúc về điều gì đó.
UK /tu hæv ə tʃeɪndʒ əv hɑrt/
·
US /tu hæv ə tʃeɪndʒ əv hɑrt/
To change one's opinion or feelings about something.
He had a change of heart and decided to stay in the relationship.
→ Anh đã thay đổi ý định và quyết định ở lại trong mối quan hệ.
After thinking it over, she had a change of heart about moving away.
→ Sau khi suy nghĩ, cô ấy đã thay đổi ý định về việc chuyển đi.
Đồng nghĩa
reconsider
change one's mind
Collocations
have a change of heart about something
experience a change of heart
🎯
IELTS:
Sử dụng câu này khi mô tả sự thay đổi trong cảm xúc.
Câu này thường dùng trong các mối quan hệ cá nhân.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...