Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to pull the plug

/tu pʊl ðə plʌɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

Ngừng một cái gì đó tiếp tục, đặc biệt là dự án hoặc mối quan hệ. phr.

Định nghĩa · To stop something from continuing, especially a project or relationship.

“After many arguments, she decided to pull the plug on the relationship.”Sau nhiều cuộc cãi vã, cô quyết định chấm dứt mối quan hệ.

“Sometimes you have to pull the plug on a project that isn't working.”Đôi khi bạn phải dừng một dự án không hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự chấm dứt trong bài viết.

Ghi chú · Câu này thường dùng trong kinh doanh và tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...