EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › to take the high road
to take the high road
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
Hành động theo cách đúng đắn về mặt đạo đức, đặc biệt trong tình huống khó khăn.
UK /tu teɪk ðə haɪ roʊd/
·
US /tu teɪk ðə haɪ roʊd/
To act in a morally right way, especially in difficult situations.
Even when he was insulted, he chose to take the high road.
→ Ngay cả khi bị xúc phạm, anh ấy đã chọn hành động đúng đắn.
In conflicts, it's better to take the high road than to retaliate.
→ Trong các cuộc xung đột, tốt hơn là hành động đúng đắn hơn là trả đũa.
Đồng nghĩa
act morally
be virtuous
Collocations
take the high road in a conflict
always take the high road
🎯
IELTS:
Sử dụng khi đề cập đến đạo đức trong bài viết.
Câu này thường dùng để chỉ hành động đúng đắn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...