Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give in to your feelings

/ɡɪv ɪn tu jʊər ˈfiːlɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

cho phép bản thân cảm nhận cảm xúc phr.

Định nghĩa · to allow yourself to feel emotions

“Sometimes, it's okay to give in to your feelings and cry.”Đôi khi, không sao nếu bạn cho phép bản thân cảm nhận cảm xúc và khóc.

“He decided to give in to his feelings of love.”Anh ấy quyết định cho phép bản thân cảm nhận tình yêu.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự chân thật trong cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc chấp nhận cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...