Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep the peace

/kip ðə pis/ B2 IELTS

Nghĩa

tránh xung đột hoặc bất đồng phr.

Định nghĩa · to avoid conflict or disagreement

“He tries to keep the peace in the family.”Anh ấy cố gắng giữ hòa khí trong gia đình.

“Sometimes, it's best to keep the peace.”Đôi khi, tốt nhất là tránh xung đột.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự hòa thuận.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự hòa hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...