keep the peace
/kip ðə pis/ B2 IELTS
Nghĩa
tránh xung đột hoặc bất đồng
phr.
Định nghĩa · to avoid conflict or disagreement
“He tries to keep the peace in the family.”Anh ấy cố gắng giữ hòa khí trong gia đình.
“Sometimes, it's best to keep the peace.”Đôi khi, tốt nhất là tránh xung đột.
Đồng nghĩa
maintain harmonyavoid conflict
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự hòa thuận.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự hòa hợp.